Mấy giờ rồi nhỉ ?

Album Trường THCS Cẩm Vân

IMG_01332.jpg IMG_00361.jpg IMG_0057.jpg IMG_00071.jpg IMG_0025.jpg IMG_00442.jpg IMG_01361.jpg IMG_0128.jpg IMG_00781.jpg IMG_00851.jpg IMG_01621.jpg IMG_0059.jpg IMG_0110.jpg IMG_00441.jpg 1513.jpg 376.jpg IMG_01504.jpg IMG_01481.jpg IMG_0136.jpg IMG_01331.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thị Xuân)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Cẩm Vân

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Hình ảnh trường THCS Cẩm Vân

    E 9 – TỔNG HỢP NGỮ PHÁP VỀ THÌ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 06h:19' 13-09-2013
    Dung lượng: 74.5 KB
    Số lượt tải: 1506
    Số lượt thích: 0 người
    E 9 – TỔNG HỢP NGỮ PHÁP VỀ THÌ
    1. THÌ HIệN TạI ĐƠN
    S + V(es,s) + O
    DO/DOES + S + V(inf) + O ?
    S + DON’T/DOESN’T + V(inf) + O
    * Lưu ý : I , THEY , WE , YOU + V (INF)
    SHE , HE , IT + V(S,ES)
    I , THEY , WE , YOU mượn trợ động từ DO
    SHE , HE , IT mượn trợ động từ DOES
    - ta thêm "es" sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH, Y (Trước Y phải là phụ âm thì đổi Y thành I + ES)
    Cách dùng: + Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên. Ex: The sun ries in the East. Tom comes from England. + Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại. Ex: Mary often goes to school by bicycle. I get up early every morning. + Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người : Ex : He plays badminton very well + Thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu , đặc biệt dùng với các động từ di chuyển. Từ nhận biết: :  Always, usually, often, sometimes , generally, seldom, etc., (a fact, habit, or repeated action), every time, as a rule, every day (every other day), once (a month), once in a while
    2.THÌ HIệN TạI TIếP DIễN
    S + BE (AM/ IS/ ARE) + V_ing + O
    BE (AM/ IS/ ARE) + S + V_ing + O?
    S + BE (AM/ IS/ ARE) + NOT + V_ing + O
    *CHÚ Ý NHỮNG VẤN ĐỀ SAU:
          V-ing (Doing): Động từ +ING) visiting going, ending, walking, ... Khi thêm -ing sau động từ, có những trường hợp đặc biệt sau: a/ Nếu như đông từ tận cùng bằng một chữ E: chúng ta bỏ chữ E đó đi rồi mới thêm -ing. ex: Ride - Riding (lái - đang lái) b/ Nếu động từ tận cùng có 2 chữ EE, ta thêm -ing bình thường, không bỏ E. ex: See - Seeing. (nhìn - đang nhìn). c/ Nếu động từ tận cùng là IE, chúng ta đổi IE thành Y rồi mới thêm -ing ex: Die - Dying. (chết - đang... ).
    d/ Nếu động từ 1 am tiet ở cuối có phụ âm, và trước phụ âm mà có một nguyên âm U-E-O-A-I (UỂ OẢI),, ta phải gấp đôi phụ âm rồi mới thêm ING:          cut        - cutting                    run       - running
    ex: Stop - ở đây ta có O là một nguyên âm, đứng trước phụ âm P ở tận cùng của câu, vì thế chúng ta gấp đôi phụ âm P lên. Sau đó thêm -ing. Stop - Stopp - Stopping Các trường hợp khác ta thêm -ing sau động từ bình thường. CÁCH DÙNG:
    1. Diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm đang nói. ex: I am reading. ( Tôi đang đọc) 2. Một hành động xảy ra có tính chất tạm thời. ex: She is working (cô ấy đang làm việc) 3. Một hành động lúc nào cũng xảy ra liên tục. (thường có thêm usually, always... trong câu). ex: I am usually thinking of you (tôi thường nghĩ về bạn).
    a. Chỉ một việc đang xảy ra ngay lúc nói chuyện/hiện hành.
    Ví dụ: I am reading an English book now.
    b. Chỉ việc xảy ra trong tương lai (khi có trạng từ chỉ tương lai).
    Ví dụ: I am going to call on Mr. John tom / I am meeting her at the cinema tonight.
    Những ĐT Ko chia ở HTTD
    - know - understand - keep - be - see - hear - hope
    - wish - smell - seem - need - consider - expect - sound
    - agree - notice - look - start - begin - finish - stop
    - taste - enjoy - love/ like- want - prefer - fall wonder
    - have to - feel .....
    Từ nhận biết: Right now , at the moment , at
     
    Gửi ý kiến